Lưỡi cắt và đầu cắt Komatsu dành cho máy ủi 144-70-11180/144-70-11170, 195-71-61930/195-71-61940, 17M-71-21930/17M-71-21940

Mô tả ngắn gọn:

Các loại mũi cắt và đầu cắt phù hợp với tất cả các nhãn hiệu máy ủi, và có thể được sản xuất theo bản vẽ của khách hàng.
Sản phẩm của chúng tôi được chế tạo để mang lại hiệu suất vượt trội và tuổi thọ cao, tạo nên sự khác biệt thực sự trong các ứng dụng của bạn.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

1. Thông tin sản phẩm

Công ty TNHH Công nghiệp Xiamen Globe Truth (GT)
Tên sản phẩm bit cuối D8R
Thông tin sản phẩm các bộ phận gầm xe/ cạnh cắt
Vật liệu Thép cacbon hoặc thép boron 35mnB
Hoàn thành Trơn tru
Màu sắc Màu đen hoặc vàng
Kỹ thuật Rèn và đúc
Điểm chảy dẻo Cacbon 600Re-N/mm2 Boron 1440N/mm2
Độ cứng bề mặt Cacbon HRC280-320HB Bo HRC440-520HB
Thời gian bảo hành 2000 giờ (Tuổi thọ bình thường 4000 giờ)
Chứng nhận ISO9001-9002
Giá FOB Giá FOB Hạ Môn: 50-450 USD/chiếc
Số lượng đặt hàng tối thiểu 2 đầu nối D8R
Thời gian giao hàng Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng được ký kết.
Bưu kiện Khử trùng bao bì phù hợp vận chuyển đường biển
Điều khoản thanh toán (1) T/T, đặt cọc 30%, số dư còn lại khi nhận được bản sao B/
(2) L/C, Thư tín dụng không thể hủy ngang trả ngay.
Phạm vi kinh doanh Phụ tùng gầm xe ủi và máy xúc, dụng cụ thi công ngầm, máy ép xích thủy lực, bơm thủy lực, v.v...

2. Bản vẽ sản phẩm

1

3.Sản phẩmdanh sách

 

KHÔNG. Người mẫu KHÔNG. Người mẫu
1 16Y-80-00019 75 5D-9554B(234-70-12193B)
2 4T-8101 76 31Y-82-00001
3 5D-9558 77 195-78-21331
4 40005 78 4T-2948
5 134-27-61631 79 5D-9559B
6 156-18-00001 80 112-946-1510
7 10Y-18-00043 81 205-70-19570
8 154-81-11191 82 232-70-12150
9 175-78-31232 83 232-70-12160
10 154-70-11314 84 4T-6695
11 104 85 4Z-9020B
12 16Y-18-00014M 86 6Y5230
13 6D-1904 87 10Y-80-00005
14 140-80-01001 88 4T-6694-1
15 2917004236 89 144-70-11131
16 6D-1904 90 16Y-81-00002
17 16Y-81-00003 91 175-71-22272-30
18 175-71-22282 92 3G-6395-35
19 150-70-21356 93 201-70-74181
20 16Y-81-00002 94 4T-8317-B
21 175-71-22282 95 207-70-34160
22 150-70-21346 96 4T-3009
23 175-70-26310 97 4T-8091-1
24 5D-9553B(232-70-12143B) 98 207-70-34170
25 4T-3010 99 20Y-934-2150
26 4T-2989 100 6D-1948
27 10X80X3000 101 144-70-11261
28 100-4044 102 10Y-80-00003
29 16L-80-00030 103 154-71-41210-02
30 4T-2233 104 3T-14052
31 175-71-22272 105 6Y-2805
32 158-71-01001 106 10Y-80-00004
33 6Y-2805 107 16Y-82G-00002
34 140-80-00001 108 5D-9557B
35 040100020 109 132-4715-35
36 175-71-22282 110 3G-8319(6J-0275)
37 1U-3301 111 4T-3009
38 202-70-63161 112 58491-62071-1
39 205-70-74190 113 4T-3043
40 411-80-08000(1520) 114 175-70-21126-35
41 2814000746 115 175-70-26310-25
42 154-70-11143 116 3G-8315
43 232-70-52190 117 10Y-80-00004
44 5D-9553(232-70-12143) 118 17A-71-11351-35
45 202-70-63171 119 1U-1857
46 195315 120 20X200X1300
47 3G-8320(6J-0276) 121 30935-20070
48 140-7601 122 3G6304
49 100-6666-B 123 4T-6697
50 31Y-82-00003 124 16L-80-00030
51 3G-6395-50 125 140-70-11180
52 3G-8297 126 3G-8302
53 411-80-09000(1370) 127 4T-2988
54 5D-9554(234-70-12193) 128 140-70-11170
55 10Y-80-00005 129 4T-3010
56 11111887-3 130 10S-80B-00002
57 195-78-71320 131 12745093
58 6D-1948 132 16Y-80-70004
59 17M-71-21930 133 308-3054
60 154-71-31111-02 134 140-70-11170
61 4T-3042(5J-6940) 135 175-70-21136-35
62 4T-3041(5J-6939) 136 205-70-74180
63 175-71-22272 137 4T-2918
64 17M-71-21940 138 041100020
65 2814000746 139 144-70-11260
66 4T-8101-A 140 14X-71-11330
67 2D-26003 141 14X-71-11340
68 3G-8298 142 1T14035
69 201-70-74171 143 232-70-52180
70 16Y-81-00003 144 3G2357
71 416-815-1220 145 140-70-11180
72 16L-80-00026 146 175-71-22282-30
73 31Y-82-00002 147 10S-80B-00003
74 31Y-18-00014 148 1T14033

Yêu cầu báo giá (RFQ)

 

1.Bạn là thương nhân hay nhà sản xuất?

Chúng tôi là một doanh nghiệp tích hợp sản xuất và thương mại, nhà máy của chúng tôi đặt tại quận Nanan, thành phố Tuyền Châu, và bộ phận bán hàng của chúng tôi ở trung tâm thành phố Hạ Môn. Khoảng cách là 80 km, tương đương 1,5 giờ di chuyển.

2. Làm sao tôi có thể chắc chắn rằng phụ tùng đó sẽ phù hợp với máy xúc của tôi?

Vui lòng cung cấp số hiệu mẫu/số sê-ri máy/bất kỳ số nào trên chính bộ phận đó. Hoặc đo kích thước bộ phận và cung cấp kích thước hoặc bản vẽ.

3. Còn về điều khoản thanh toán thì sao?

Chúng tôi thường chấp nhận thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng (T/T) hoặc thư tín dụng (L/C). Các điều khoản khác cũng có thể được thỏa thuận.

4. Số lượng đặt hàng tối thiểu của bạn là bao nhiêu?

Điều đó phụ thuộc vào mặt hàng bạn mua. Thông thường, đơn hàng tối thiểu của chúng tôi là 5000 USD. Chúng tôi chấp nhận đơn hàng một container 20 feet nguyên chuyến và container hàng lẻ (LCL).

5. Thời gian giao hàng của bạn là bao lâu?

Giao hàng tại cảng Hạ Môn hoặc bất kỳ cảng nào của Trung Quốc: 35-45 ngày. Nếu có sẵn linh kiện trong kho, thời gian giao hàng chỉ từ 7-10 ngày.

6. Còn về kiểm soát chất lượng thì sao?

Chúng tôi có hệ thống kiểm soát chất lượng hoàn hảo cho những sản phẩm hoàn hảo. Một đội ngũ sẽ kiểm tra chất lượng và thông số kỹ thuật của sản phẩm một cách cẩn thận, giám sát mọi quy trình sản xuất cho đến khi đóng gói hoàn tất, để đảm bảo an toàn sản phẩm trong quá trình vận chuyển.

 

Liên hệ với chúng tôi.

Hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn muốn biết thêm chi tiết hoặc thông tin về bất kỳ phụ tùng máy móc chất lượng cao nào, chúng tôi rất sẵn lòng giải đáp mọi thắc mắc của bạn.

Vẽ tranh

Nguyên liệu thô

Sản phẩm trưng bày

Đóng gói và vận chuyển sản phẩm


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Sản phẩm liên quan