Kim phun nhiên liệu Caterpillar dòng 35A
Thiết kế và vận hành kỹ thuật
Các kim phun nhiên liệu này được thiết kế dựa trên kiến trúc HEUI (Hydraulic Electronic Unit Injector) hoặc MEUI (Mechanically actuated Electronic Unit Injector) tùy thuộc vào từng biến thể, cung cấp khả năng điều khiển thời điểm và lượng phun điện tử dưới áp suất cao.
Các tính năng kỹ thuật chính:
Áp suất phun: Lên đến 1600 bar (160 MPa)
Kích thước lỗ phun: Thông thường 0,2–0,8 mm
Cấu hình vòi phun: Một lỗ, nhiều lỗ, tấm chắn (tùy thuộc vào thiết kế đầu xi lanh)
Điện trở cuộn dây điện từ: Biến thể trở kháng thấp (2–3 Ohm) hoặc trở kháng cao (13–16 Ohm)
Thành phần vật liệu: Thép cacbon cao và bề mặt chịu mài mòn phủ cacbua để chịu được chu kỳ áp suất cao và ứng suất nhiệt.
Điều khiển nhiên liệu: Điều khiển van điện từ bằng xung điều biến độ rộng xung với bản đồ nhiên liệu được hiệu chỉnh bởi ECU.
Thiết kế và vận hành kỹ thuật
Chức năng và vai trò trong hiệu suất động cơ
Kim phun nhiên liệu trong dòng 35A đảm bảo:
Định lượng nhiên liệu chính xác trong phạm vi tải trọng động cơ rộng.
Tăng cường quá trình phun sương giúp cải thiện hiệu quả đốt cháy.
Giảm lượng khí thải (NOx, PM) thông qua việc tối ưu hóa kiểu phun.
Kéo dài tuổi thọ kim phun nhờ van kim và cụm pít tông được tôi cứng.
Mã số phụ tùng kim phun và khả năng tương thích
| Mã số bộ phận kim phun. | Mã thay thế | Động cơ tương thích | Ghi chú |
| 7E-8836 | – | 3508A, 3512A, 3516A | Kim phun OEM mới xuất xưởng |
| 392-0202 | 20R1266 | 3506, 3508, 3512, 3516, 3524 | Yêu cầu cập nhật mã hiệu chỉnh ECM |
| 20R1270 | – | 3508, 3512, 3516 | Linh kiện OEM dành cho các ứng dụng cấp 1 |
| 20R1275 | 392-0214 | Động cơ dòng 3500 | Được tân trang lại theo tiêu chuẩn CAT. |
| 20R1277 | – | 3520, 3508, 3512, 3516 | Tính ổn định hiệu suất khi tải trọng cao |











